Kem vừng đen – 5000 ml, hương vị béo ngậy và đậm đà.
• Thực phẩm chay
• Không chứa gluten
Giá trị dinh dưỡng trung bình trên 100 g
| Năng lượng | 866 kJ |
| 207 kcal | |
| Chất béo | 9,8 g |
| trong đó axit béo bão hòa | 6,9 g |
| Carbohydrate | 25 g |
| trong đó đường | 24 g |
| Chất đạm | 4 g |
| Muối | 0,2 g |
| Chất xơ | g |
Thành phần
Sữa tách béo và các thành phần sữa, xi-rô đường invert, đường, dầu dừa, 4% bột vừng đen, xi-rô glucose, chất nhũ hóa: E471, chất ổn định: E410, E412, chất tạo màu: E153.
Chất gây dị ứng
| Sữa: | Sữa |
| Hạt vừng: | Bột mè đen |
Xuất xứ
Bỉ
Tên gọi pháp lý của thực phẩm
Kem vừng đen (hoặc: kem có hương vị vừng đen).
Đơn vị chịu trách nhiệm về thực phẩm
FS Food Company GmbH
Willicher Damm 99
41066 Mönchengladbach
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về các thông tin nêu trên. Vui lòng kiểm tra thông tin trên bao bì sản phẩm trong từng trường hợp cụ thể, vì chỉ những thông tin này mới có giá trị ràng buộc.
Kem vừng đen – 5000 ml, hương vị béo ngậy và đậm đà.
• Thực phẩm chay
• Không chứa gluten
Giá trị dinh dưỡng trung bình trên 100 g
| Năng lượng | 866 kJ |
| 207 kcal | |
| Chất béo | 9,8 g |
| trong đó axit béo bão hòa | 6,9 g |
| Carbohydrate | 25 g |
| trong đó đường | 24 g |
| Chất đạm | 4 g |
| Muối | 0,2 g |
| Chất xơ | g |
Thành phần
Sữa tách béo và các thành phần sữa, xi-rô đường invert, đường, dầu dừa, 4% bột vừng đen, xi-rô glucose, chất nhũ hóa: E471, chất ổn định: E410, E412, chất tạo màu: E153.
Chất gây dị ứng
| Sữa: | Sữa |
| Hạt vừng: | Bột mè đen |
Xuất xứ
Bỉ
Tên gọi pháp lý của thực phẩm
Kem vừng đen (hoặc: kem có hương vị vừng đen).
Đơn vị chịu trách nhiệm về thực phẩm
FS Food Company GmbH
Willicher Damm 99
41066 Mönchengladbach
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về các thông tin nêu trên. Vui lòng kiểm tra thông tin trên bao bì sản phẩm trong từng trường hợp cụ thể, vì chỉ những thông tin này mới có giá trị ràng buộc.






Rezensionen
Es gibt noch keine Rezensionen.